tài phán

tài phán

Tòa án có tài phán đối với vụ án này.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Quyền xét xử, quyết định các vụ kiện tụng, tranh chấp theo pháp luật: "tài phán" chỉ thẩm quyền của một cơ quan (thường tòa án) trong việc giải quyết các vụ việc pháp lý trong một phạm vi lãnh thổ hoặc lĩnh vực nhất định.
    • Hệ thống tòa án thực hiện quyền xét xử: "tài phán" cũng có thể dùng để chỉ bộ máy tư pháp thẩm quyền phán quyết.
  2. Động từ:

    • Xét xử, phán quyết theo pháp luật: "tài phán" chỉ hành động của tòa án hoặc cơ quan thẩm quyền trong việc đưa ra phán quyết cuối cùng về một vụ việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tòa án nhân dân thẩm quyền tài phán đối với các vụ án hình sự. (Tòa án quyền xét xử các vụ án hình sự.)
    • Phạm vi tài phán của tòa này chỉ giới hạn trong tỉnh. (Quyền xét xử của tòa này chỉ trong phạm vi tỉnh.)
  • Động từ:

    • Hội đồng trọng tài sẽ tài phán vụ tranh chấp thương mại này. (Hội đồng trọng tài sẽ xét xử ra phán quyết vụ tranh chấp thương mại.)
    • Cơ quan quốc tế quyền tài phán các tội ác chiến tranh. (Cơ quan quốc tế quyền xét xử các tội ác chiến tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quyền tài phán": thẩm quyền xét xử.

    • Quốc gia này khẳng định quyền tài phán trên vùng biển của mình. (Quốc gia này khẳng định thẩm quyền xét xử trên vùng biển của mình.)
  • "tài phán quốc tế": hệ thống xét xử giữa các quốc gia.

    • Tòa án Công lý Quốc tế thực hiện tài phán quốc tế. (Tòa án Công lý Quốc tế thực hiện xét xử giữa các quốc gia.)
Biến thể từ gần giống
  • Phán quyết (danh từ): quyết định cuối cùng của tòa án.

    • Phán quyết của tòa cuối cùng. (Quyết định của tòa cuối cùng.)
  • Xét xử (động từ): hành động đưa ra phán quyết.

    • Tòa án xét xử vụ án này. (Tòa án đưa ra phán quyết về vụ án này.)
Từ đồng nghĩa
  • Thẩm quyền xét xử: quyền hạn trong việc giải quyết vụ án.
  • Quyền phán quyết: quyền đưa ra quyết định cuối cùng.
Thành ngữ liên quan
  • Tài phán tối cao: quyền xét xử cao nhất, không thể kháng cáo.
    • Tòa án tối cao tài phán tối cao trong hệ thống tư pháp. (Tòa án tối cao quyền xét xử cao nhất.)